Các từ viết tắt trong tiếng Hàn

từ viết tắt trong tiếng hàn-min
Ms Vi 28/08/2021 Biểu hiện thường dùng 1005 View

Các từ viết tắt trong tiếng Hàn

Người Hàn khi chát chít thì thường dùng từ viết tắt, và điều đó khiến bạn khó hiểu khi trò chuyện qua mạng?

Bài viết sau đây Tiếng Hàn Ms Vi sẽ tổng hợp cho bạn những từ viết tắt trong Tiếng Hàn mà bạn chắc chắn sẽ gặp khi nhắn tin với người Hàn Quốc, cùng ghi chép và sử dụng để nâng cao khả năng giao tiếp của mình nhé ! 

Từ viết tắt trong tiếng Hàn:

Câu chào 안녕하셈/ 안녕하세요 thường bị đổi đuôi 세요 đổi thành 셈 hoặc 안녕하삼,안녕하세용, 안녕하세욤…

설/ 서울/ seoul

쩔어,쩐다/ khi cảm động, hiểu kiểu như “được”, khá” ngay với 대박

이뿌,이뽀/ 이쁘다/ đẹp

ㅋㅋ/ kaka

넘/ 너무/ rất

몰겠다/ 모르겠다/ không biết

ㅊㅋ,추카/ 축하/ chúc mừng

남친/ bạn trai

잼없다/ 재미없다

엄친아/ 엄마친구아들/ con trai bạn mẹ

엄친딸/ 엄마친구딸/ con gái bạn mẹ

열공/ 열심히 공부/ học chăm chỉ

강추/ 강하게 추천/ giới thiệu một cách nhiệt tình

ㅠㅠ,ㅜㅜ/ khóc

어케/ 어떻게/ làm thế nào

완소/ 완전히 소중한/ rất quan trọng

셤/ 시험/ thi

ㅈㅅ/ 죄송/ xin lỗi

샘/ 선생님/ thầy cô

짱나/ 짜증나/ bực mình

드뎌/ 드디어/ cuối cùng

ㅇㅇ/ 응

카톡/ kakaotalk

울/ 우리/ chúng ta

멜/ 메일/ mail

어솨/ 어서와/ mời vào

마니/ 많이/ nhiều

ㄱㅅ,감샤/ 감사/ cám ơn

갈쳐/ 가르쳐/ dạy

쌩얼/ 생얼굴/ mặt mộc

여친/ bạn gái

ㅎㅎ/ haha

OTL/ hình người đang quỳ xuống lạy

완전,완죤/ 완전히/ rất

ㅁㅊ/ 미친/ đồ điên

아뇨/ 아니오/ không

글쿠나/ 그렇구나/ ra thế

글구/ 그리고/ và

암튼/ 아무튼; dù thế nào

걍/ 그냥/ cứ thế

낼/ 내일/ mai

ㅇㅋ/ OK

직찍/ 직접 찍은 사진/ ảnh tự tay chụp

겜/ 게임/ game

알바/ 아르바이트; làm thêm

컴/ 컴퓨터/ máy tính

셀카/ selfcamera

ㅃㅃ,88../ bye bye

재밌다,잼있다/ 재미있다

머,모/ 뭐/ gì

야동/ 야한 동영상/ phim xyz

초딩/ hs cấp 1 

중딩/ hs cấp 2 

고딩/ hs cấp 3 

친추/ 친구 추가/ thêm bạn 

시러/ 싫어 

리하이/ rehi/ chào lại 1 lần nữa 

잠수/ hiểu kiểu như “cắm chuột” để đấy 

Hay một số từ dùng để chửi trong tiếng Hàn như:

1. ㄴㄴ/ 노노/ nono 

2.ㅂㅅ/ 병신/ thằng bệnh 

3. ㅅㅂ/ 시발/ ĐM 

4. ㅈㄹ,ㅈㄴ/ 졸라,존나/ hiểu đại khái như “vãi” trong Tiếng Việt 

 

Bấm vào link để xem thêm thật nhiều bài viết về Tiếng Hàn nhé!

Share:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *