Ngữ pháp V는 줄 알다/모르다

cứ tưởng là... trong tiếng hàn-min
Ms Vi 24/08/2021 Biểu hiện thường dùng 2329 View

Cách hiểu nhanh về Ngữ pháp V는 줄 알다/모르다

I. Ý NGHĨA  Ngữ pháp V는 줄 알다:

Ngữ pháp V는 줄 알다 : Diễn tả người nói nghĩ như thế nào về việc gì đó nhưng thực ra không phải như vậy, trái với suy nghĩ của bản thân. Nghĩa tiếng Việt: ‘Cứ tưởng là…’  ‘ Cứ nghĩ là…’ 

II. Đối với Động từ

Hiện tại:      V는 줄 알다

Quá khứ:    V(으)ㄴ 줄 알다

Tương lai:  V(으)ㄹ 줄 알다

1. 네가 나를 싫어하는 줄 알았어요.

Tôi cứ tưởng là bạn ghét tôi chứ.

2. 민수 씨가 술을 잘 마시는 줄 알았어요.

Tôi cứ tưởng là Minsu giỏi uống rượu lắm cơ

3. 뚜안 씨가 약속을 잊어버린 줄 알아서 화가 냈어요.

Tôi cứ tưởng Tuấn quên cuộc hẹn rồi nên mới nổi giận

4. 이번 설날에 고향에 갈 줄 알았어요.

Tôi cứ nghĩ là bạn sẽ về quê vào đợt Tết này chứ

5. 오늘은 모임이 오후2시에 시작한 줄 알았어요

Tôi cứ tưởng cuộc họp hôm nay đã bắt đầu vào lúc 2h chiều.

6. 약을 먹어서 배가 더 이상 아프지 않을 줄 알았는데 지금 갑자기 배가 아파 죽겠어요.

Tôi cứ nghĩ là uống thuốc rồi bụng sẽ không đau thêm nữa nhưng bây giờ tôi đau bụng chết mất.

7. 그 사람이 항상 거짓말을 하는 줄 알았어요. 

Tôi cứ nghĩ là người ấy luôn nói dối.

8. 두안씨가 오늘도 안 나올 줄 알았어요.

Tôi cứ tưởng là hôm nay bạn Tuấn cũng không xuất hiện.

 

III. Đối với Tính từ

Hiện tại:                        A(으)ㄴ 줄 알다

Tương lai (Dự đoán) : A(으)ㄹ 줄 알다

1.저는 영호 씨가 키가 작 줄 알았어요.

Tôi cứ nghĩ rằng Young-ho thấp lắm chứ

2.저보다 나이가 어린 줄 알고 반말을 했는데 저보다 나이가 많아요.

Tôi cứ tưởng nhỏ tuổi hơn tôi nên mới nói trống không, nhưng thật ra người đó nhiều tuổi hơn tôi á

3. 한국어 배우가 어려 줄 알았어요.

Tôi cứ tưởng học tiếng Hàn khó lắm cơ

4. 학교가 줄 알았어요.

Tôi cứ nghĩ trương học ở xa lắm

5. 이 옷이 싼 줄 알았어요. 

Tôi cứ tưởng cái áo này rẻ.

6. 저는 영화가 재미없을 줄 알았는데 재미있네요.

Tôi cứ nghĩ là bộ phim không thú vị nhưng lại hay như vậy.

7. 영화에 나왔던 라면처럼 한국 라면이 아주 맛있을 줄 알았어요.

Tôi cứ tưởng là mì tôm Hàn Quốc sẽ rất ngon giống như trong phim.

 

IV. Đối với Danh từ

N인 줄 알다

1. 그 사람은 한국 사람 줄 알았어요.

Tôi tưởng người đó là người Hàn

2. 지난 번에 같이 도서관에 있던 사람은 남친 줄 일았어요.

Tôi tưởng người ở chung với bạn ở thư viện đợt trước là bạn trai của bạn chứ

3. 저는 화씨가 교수님이었는 줄 몰랐어요. 주부인 줄 알았어요.

Tôi không biết bạn Hoa đã là một giáo sư. Tôi cứ nghĩ rằng cô ấy là nội trợ.

 

V, Lưu ý

Ngữ pháp V는 줄 알다 còn được sử dụng dưới dạng : V–(으) ㄴ/는(으)ㄹ 줄 모르다. Diễn tả người nói không đoán trước được, không nhận biết được sự thật. Nghĩa tiếng Việt: ‘Không biết là…’ ‘ Không ngờ là…’ 

1.교수님이 유진씨의 아버지인 줄 몰랐어요. 

Tôi không biết giáo sư là bố của Juchin.

2. 오늘이 말하기 시험인 줄 몰랐어요.

Tôi không biết là hôm nay thi nói.

3. 저는 축구팀이 이길 몰랐어요. 

Tôi không nghĩ là đội bóng sẽ chiến thắng.

4. 나는 그녀가 배우인 줄 몰랐어요.

Tôi không ngờ cô ấy lại là diễn viên.

 

Nếu bạn muốn tham khảo thêm về tài liệu Tiếng Hàn thì nhấn vào link này nhé!

Share:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *