35 câu giao tiếp Tiếng Hàn sơ cấp 1

Ms Vi 21/08/2021 Ngữ Pháp 1585 View

35 câu giao tiếp Tiếng Hàn sơ cấp 1

Bạn đã học xong Giáo trình sơ cấp 1 hay bạn muốn củng cố thêm kiến thức Tiếng Hàn căn bản để học lên các khóa nâng cao. hãy cùng Tiếng Hàn Ms Vi điểm qua 35 câu giao tiếp Tiếng Hàn sơ cấp 1 và học thuộc những câu này để có thể nắm chắc ngữ pháp tiếng Hàn nhé!

35 câu giao tiếp Tiếng Hàn sơ cấp 1 :

1. 저는 미예요.

Tôi là Mi

2. 저는 베트남 사람이에요.

Tôi là người Việt Nam

3. 이건 한국어 책이에요.

Cái này là sách Tiếng Hàn

4. 저는 한국 사람이 아니에요.

Tôi không phải là người Hàn Quốc

5. 어디에서 무엇 해요? 집에서 먹어요.

Bạn đang làm gì ở đây vậy? Tôi đang ăn cơm ở nhà

6. 어디 가요? 집 가요.

Bạn đang đi đâu vậy? Tôi đang đi về nhà

7. 술을 마셔요.

Tôi không uống rượu

8. 그 사람을 사랑 해요.

Tôi không yêu người đó

9. 무슨 계절을 좋아해요? 봄을 좋아해요.

Bạn thích mùa nào? Tôi thích mùa xuân

10. 돈 많아요.

Tôi có nhiều tiền

11. 한국어 어때요?  어렵지만 너무 재미있어요.

Tiếng Hàn thì như thế nào? Tiếng Hàn khó nhưng rất thú vị

12. 오늘 청소하 빨래해요.

Hôm nay tôi dọn dẹp và giặt giũ

13. 지금 어디 있어요? 회사 있어요.

Bây giờ bạn đang ở đâu vậy? Tôi đang ở công ty

14. 생일이 언제예요?

Sinh nhật bạn khi nào vậy?

15. 오늘은 무슨 요일이에요? 월요일이에요.

Hôm nay là thứ mấy vậy? Là thứ 2

16. 친구와 같이 영화를 봐요.

Tôi xem phim cùng với bạn

17. 지금 시예요? => 6 시 15 분이에요.

Bây giờ là mấy giờ? => 6 giờ 15 phút

18. 한국어 수업은 몇 시 시작해요? => 7 시 반 시작해요.

Tiết học Tiếng Hàn bắt đầu vào lúc mấy giờ vậy? => Bắt đầu vào lúc 7 giờ rưỡi

19. 아침부터 저녁까지 일해요.

Tôi làm việc từ sáng đến tối.

20. 동생은 등산을 좋아하지 않아요.

Em tôi không thích leo núi

21. 여친에게 선물을 줬어요.

Tôi tặng quà cho bạn gái

22. 영어를 할 수 있어요? 아니요, 영어를 해요.

Bạn có thể nói Tiếng Anh không? Không, tôi không nói được

23. 오늘 아파 학교에 안 가요.  =  오늘 아프니까 학교에 안 가요.

Hôm nay vì bị ốm nên tôi không đi học

24. 내일 뭐 할 거예요? => 내일 도서관에 가서 시험 공부할 거예요.

Ngày mai bạn sẽ làm gì vậy? => Ngày mai tôi sẽ đến thư viện rồi ôn thi

25. 오늘 뭐 먹을까요? => 불고기를 먹읍시다.

Hôm nay chúng ta ăn gì đây nhỉ? => Hãy ăn thịt nướng đi

26. 책 한 권 얼마예요?  => 100.000 동이에요.

1 cuốn sách giá bao  nhiêu vậy ? => 100.000 VNĐ

27. 열심히 공부하세요.

Hãy học hành chăm chỉ vào!

28. 열심히 공부합시다.

Chúng ta hãy cùng nhau học chăm chỉ!

29. 오늘 집에서 쉬고 싶어요.

Hôm nay tôi muốn nghỉ ngơi ở nhà

30. 저는 베트남에서 왔어요.

Tôi đến từ Việt Nam

31. 베트남에서 한국까지 비행기로 5시간쯤 걸려요.

Từ Việt Nam đến Hàn Quốc đi bằng  máy bay hết 5 tiếng

32. 한국으로 여행하려고 해요.

Tôi định đi du lịch Hàn Quốc

33. 천천히 말해 주세요.

Hãy nói chậm chậm lại giúp tôi với!

34. 가지 마세요.

Đừng có đi!

35. 아프면 약을 마셔야 해요.

Nếu bị ốm thì phải uống thuốc.

Lưu ý:

Phần được bôi đỏ là phần chứa cấu trúc ngữ pháp, khi đọc bạn nhớ lưu ý phần này nhé!

Nếu có phần ngữ pháp nào chưa hiểu thì hãy tra cứu tại đây !

Share:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *