30 câu giao tiếp Tiếng Hàn sơ cấp 2

Ms Vi 21/08/2021 Ngữ Pháp 634 View

30 câu giao tiếp Tiếng Hàn sơ cấp 2

Bạn đã học xong Giáo trình sơ cấp 2 hay bạn muốn củng cố thêm kiến thức Tiếng Hàn căn bản để học lên các khóa nâng cao. hãy cùng Tiếng Hàn Ms Vi điểm qua 30 câu giao tiếp Tiếng Hàn sơ cấp 2 và học thuộc những câu này để có thể nắm chắc ngữ pháp tiếng Hàn nhé!

30 câu giao tiếp Tiếng Hàn sơ cấp 2 :

1. 학교에 갈 때 버스나 지하철을 타요.

Khi đi học thì tôi đi bằng xe bus hoặc tàu điện ngầm.

2. 아침마다 커피 마셔요.

Mỗi sáng tôi chỉ uống cà phê thôi

3. 여기에 앉아도 돼요?

Tôi ngồi ở đây có được không ạ?

4. 제가 오빠보다 키가 작아요.

So với anh trai thì tôi thấp hơn

5. 제가 지금 먹 음식은 불고기예요. Món ăn mà tôi đang ăn là Tokbokki

제가 어제 먹 음식은 불고기예요. Món mà hôm qua tôi ăn là Tokbokki

제가 내일 먹 음식은 불고기예요. Món mà ngày mai tôi sẽ ăn là Tokbokki

6. 영어를 하지 못해요.

Tôi không thể nói Tiếng Anh.

7. 베트남 음식이 정말 맛있지요?

Đồ ăn Việt Nam ngon lắm đúng không?

8. 이번이 벌써 열 번째 이야기하는 거예요.

Anh nói đến lần thứ 10 rồi đấy.

9. 한국 회사 에 취직하려고 한국어를 공부해요.

Tôi học Tiếng Hàn để xin việc tại công ty Hàn Quốc

10. 학교에 가기 전에 친국에게 전화해요. Trước khi đi đến trường thì tôi gọi điện cho bạn.

학교에 온 후에 친구에게 전화해요. Sau khi tôi đến trường thì tôi gọi điện cho bạn

11. 이건 제가 할게요.

Cái này để tôi làm cho!

12. 내일 비가 오겠어요.

Ngày mai chắc sẽ mưa đấy!

13. 그 여자가 너무 예쁘네요.

Người đó đẹp lắm!

14. 베트남에 한 번 가 보세요.

Bạn hãy thử 1 lần đến Việt Nam

15. 저한테 오빠가 있으면 좋겠어요.

Ước gì tôi có anh trai

16. 장학금을 받기 위해서 열심히 노력했어요.

Tôi đã cố gắng không ngừng để nhận được học bổng

17. 요즘 예뻐젔어요.

Dạo này đẹp lên nhiều ta!

18. 병에 걸리기 때문에 학교에 못 가요.

Vì bị bệnh nên không thể đi học

19. 빨간 장미를 너무 좋아해요.

Tôi rất thích hoa hồng đỏ

20. 내일 영화관에 가거나 쇼핑할 거예요.

Ngày mai tôi sẽ đến rạp chiếu phim hoặc đi mua sắm

21. 지금 뭐 하고 있어요? => 친구와 같이 커피를 마시고 있어요.

Bây giờ bạn đang làm gì vậy? =>  Tôi đang uống cà phê với bạn

22. 해외 여행을 간 적이 있어요.

Tôi đã từng đi du lich nước ngoài rồi

23. 운전하면서 전화하면 안 돼요.

Không được vừa lái xe vừa nghe điện thoại đâu

24. 커피를 4잔이나 마셨어요.

Tôi đã uống tận 4 ly cà phê đấy.

25. 한국어를 배운 지 1년이 됐어요.

Tôi đã học Tiếng Hàn được 1 năm rồi

26. 내일부터 공부를 열심히 하기로 했어요.

Từ ngày mai tôi quyết định sẽ học hành thật chăm chỉ

27. 친구에게서 선물을 받았어요.

Tôi đã nhận được món quà từ bạn của mình

28. 질문이 있는데 좀 가르처 주시겠어요?

Tôi đang có chút thắc mắc, bạn có thể chỉ giúp tôi được không?

29. 약을 먹고 감기가 많이 나았어요.

Uống thuốc vào nên bệnh cảm đã đỡ hơn nhiều

30. 저와 동생은 성격이 달라요.

Tôi và em tôi có tính cách khác nhau

Lưu ý:

Phần được bôi đỏ là phần chứa cấu trúc ngữ pháp, khi đọc bạn nhớ lưu ý phần này nhé!

Nếu có phần ngữ pháp nào chưa hiểu thì hãy tra cứu tại đây !

Share:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *