Ngữ pháp V(으)면서 ” Vừa … vừa “

Ms Vi 09/09/2021 Ngữ Pháp 2231 View

Ngữ pháp V(으)면서 ” Vừa … vừa “

I, Ý nghĩa Ngữ pháp V(으)면서

Ý nghĩa 1:

– Diễn tả hành động mệnh đề trước và mệnh đề sau diễn ra đồng thời, cùng lúc.

– Mang nghĩa “ vừa… vừa…”

– Trước (으)면서 không chia mệnh đề ở thì quá khứ và tương lai

– Chủ ngữ của hai mệnh đề trong câu phải đồng nhất.

Ví dụ :

  • 면서 이야기해요.

Vừa đi vừa nói chuyện

 

  • 가족을 생각하면서 편지를 써요.

Vừa nghĩ về gia đình vừa viết thư

 

  • 인터넷을 하면서 길을 걸으면 안 돼요.

Không được vừa đi bộ vừa lướt internet

 

  • 저는 영화를 보면서 콜라를 마셨어요.

Tôi vừa uống coca vừa xem phim.

 

  • 음악을 들으면서 운전을 해요.

Vừa nghe nhạc vừa lái xe.

 

Khi động từ kết thúc bởi patchim ㄹ thì cộng thẳng với 면서

  • 빵을 만들면서 친구와 같이 이야기해요.

Vừa làm bánh vừa nói chuyện với bạn

 

  • 영화가 너무 슬퍼서 울면서 봤어요.

Bộ phim buồn quá nên vừa đi vừa khóc

 

Ý nghĩa 2:

– Diễn tả hai hành động đối lập xảy ra ở cùng thời điểm.

– Mang nghĩa “song, vậy mà, thế nhưng”

Ví dụ :

  • 돈이 없으면서 돈이 있는 것처럼 행동해요.

Không có tiền mà toàn làm mấy hành động ra vẻ có tiền.

 

  • 아무것도 모르면서 다 아는 것처럼 말하지 마세요.

Không biết gì thì đừng có làm ra vẻ cái gì cũng biết.

 

  • 요리는 안 하면서 먹기만 해요.

Chỉ biết ăn mà chả chịu nấu nướng gì cả

 

II,Ý nghĩa Ngữ pháp N(이)면서

– Diễn tả 1 người mang trong mình 2 tư cách, 2 nhiệm vụ.

Ví dụ :

  • 그는 학생이면서 회사원이에요.

Người đó vừa là học sinh vừa là nhân viên văn phòng.

 

  • 제 여동생은 회계원이면서 비서입니다.

Em gái tôi vừa là kế toán vừa là thư ký.

 

  • 남 씨는 사업가면서 영어 선생님입니다.

Nam vừa là doanh nhân vừa là giáo viên tiếng Anh.

 

III,Ý nghĩa Ngữ pháp A(이)면서

– Diễn tả ai đó hoặc 1 sự vật nào đó mang 2 tính cách/ tính chất.

Ví dụ :

  • 그는 예쁘면서 잘해요.

Người đó vừa đẹp vừa giỏi.

 

  • 그것은 좋으면서 싸요.

Cái đó vừa tốt vừa rẻ

 

  • 꽃은 예쁘먼서 향기가 좋아요.

Bông hoa vừa đẹp vừa thơm.

 

Tìm hiểu thêm nhiều ngữ pháp Tiếng Hàn thú vị  tại đây  nhé !

Share:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *