Ngữ pháp V(으)려던 참이다 ” Đang tính…”

Ngữ pháp V(으)려던 참이다
Ms Vi 24/08/2021 Biểu hiện thường dùng 1280 View

Cách hiểu nhanh về Ngữ pháp V(으)려던 참이다

I. Ý NGHĨA :

Ngữ pháp V(으)려던 참이다 sử dụng khi vừa mới có ý định làm gì đó đúng vào ngay thời điểm nói, ” Đang tính, đang định làm gì đó…”

1. 안 그래도 내가 에게 전화를려던 참이었어요.

Không làm thế tớ cũng định gọi cho cậu rồi

2. 무엇을 하려던 참이었어요?

서울에 친구들을 찾아가려던 참이에요.

Anh định làm gì vậy? Tôi đang định đi Seoul thăm bạn.

3. 나도 그 말을 하려던 참이야.

Tôi cũng định nói thế.

4. 지금 축구 결승전 중계하는데 텔레비전 안 보고 뭐 해요?

그렇지 않아도 막 보려던 참이었어요.

Bây giờ đang tiếp sóng trận chung kết bóng đá , Anh không xem tivi mà làm gì vậy?

Em không nói anh cũng dự định xem

5. 친구들과 함께 점심을 먹으려던 참이었어요.

Tôi đang tính đi ăn trưa với bạn·bè.

6. 저도 문을 열려던 참이에요.

Tôi cũng đang tính ra mở cửa đây

7. 저도 너무 더워서 냉명을 먹으려던 참이었는데 잘 됐네요.

Tôi cũng thấy nóng nên cũng đang tính ăn mỳ lạnh, vậy thì tốt quá rồi!

8, 저도 잠깐 쉬려던 참이에요.

Tôi cũng đang tính nghỉ 1 lát

9. 나가려던 참인데 마침 친구가 왔어.

Định đi ra ngòai nhưng đúng lúc bạn tôi đến.

10, 영화를 보려고 하는데, 같이 갈래요?

 그래요? 저도 영화를 보려던 참였어요. 같이 가요.

Tôi định đi xem phim, bạn có muốn đi cùng không?

Vậy hả? Tôi cũng đang tính đi xem phim. Vậy đi cùng đi.

II, LƯU Ý :

Ngữ pháp V(으)려던 참이다 Thường đi kèm với một số từ như ” 그렇지 않아도, 안 그래도, 막 = 방금 

1. 이건 중요하니까 써 놓으세요.

안 그래도 쓰려던 참이었어요.

Cái này quan trọng nên hãy ghi sẵn trước đi.

Bạn không nói thì tôi cũng tính ghi đây

2. 이번 주말에 만날 때 운동화 신고 나오세요.

알았어요. 그렇지 않아도 나도 편한 신발을 신으려던 참이었어요.

Cuối tuần này gặp nhau thì nhớ mang giày thể thao nha

Tôi biết rồi.Bạn không nói thì mình cũng tính mang đôi nào tiện tiện.

3. 지금 막 그 친구에게 전화하려던 참이었어요.

Đúng lúc tôi cũng đang tính gọi điện cho người bạn đó

 

Nếu bạn muốn tham khảo thêm về tài liệu Tiếng Hàn thì nhấn vào link này nhé!

Share:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *