Ngữ pháp V(으)ㄹ 수 있다/없다 : Có thể, Không thể

Ms Vi 04/09/2021 Ngữ Pháp 1620 View

Ngữ pháp V(으)ㄹ 수 있다/없다 : Có thể, Không thể

Ngữ pháp V(으)ㄹ 수 있다/없다 diễn tả chủ ngữ có khả năng hoặc không có khả năng thực hiện hành động nào đó.

Mang nghĩa Tiếng Việt là ” Có thể/ Không thể làm gì đó “

Nếu động từ có patchim thì +  을 수 있다/ 없다.

Nếu động từ không có patchim hoặc có patchim “ ㄹ” thì + ㄹ 수 있다/없다

1. Ngữ pháp V(으)ㄹ 수 있다 : “Có thể … “

– 한국말을 할 수 있어요

Tôi có thể nói tiếng Hàn Quốc.

– 무슨 운동을 할 수 있어요?

Bạn có thể chơi môn thể thao nào?

– 배가 고프지만 참을 수 있어요 .

Tôi hơi đói nhưng có thể chịu đựng được.

– 한국 요리를 좀 할 수 있어요.

Tôi có thể nấu được món ăn Hàn Quốc.

– 저는 한국말을 할 수 있어요.

Tôi có thể nói được tiếng Hàn Quốc

– 이번 모임에는 치마를 입을 수 있어요.

Có thể mang váy vào cuộc họp lần này

2. Ngữ pháp V(으)ㄹ 수 없다 ” Không thể… “

 

– 미안해요. 만날 수 없어요.

Xin lỗi. tôi không thể gặp bạn được.

– 길이 막혀서 갈 수없어요.

Kẹt xe nên tôi không thể đi được.

– 딸기잼을 만들 줄 수 없어요.

Tôi không thể làm mứt dâu tây giúp bạn được

– 내일 시험이 있어서 파티에 갈 수 없어요.

Mai là kỳ thi nên tôi không thể đến bữa tiệc được

– 저는 운전을 할 수 없어요.

Tôi không thể lái xe

– 너의 밖에선 살 수 없어

Em không thể sống thiếu anh.

– 그걸 할 수 없어요.

Tôi không thể làm được cái đó.

– 한국말을 잘 할 수 없어요.

Tôi không thể nói tiếng hàn được.

 

Chú ý: 

1, Có thể thêm tiểu từ hoặc 도 vào sau 수 để nhấn mạnh thêm việc có thể làm gì hoặc không thể làm việc gì đó.

 

그걸 할 수 있어요 => 그걸 할 수 있어요.

Tôi có thể làm như vậy được.

비가 올 수 있으니까 우산을 가져가세요.

Vì trời có thể sẽ mưa nên hãy mang theo ô.

길이 막혀서 좀 늦을 수 있어요.

Vì đường tắc nên cũng có thể sẽ đến muộn một chút.

2, Ngữ pháp V(으)ㄹ 수 없다 có thể được thay thế bằng cấu trúc “ V지 못하다” hoặc “못 V”

Xem chi tiết cấu trúc “ V지 못하다” hoặc “못 V” tại đây!

Tìm hiểu thêm nhiều ngữ pháp Tiếng Hàn thú vị  tại đây  nhé !

Share:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *