CÁCH CHUYỂN TÊN SANG TIẾNG HÀN

cách chuyển tên sang tiếng hàn-min
Ms Vi 21/09/2021 Tin Tức 1250 View

CÁCH CHUYỂN TÊN SANG TIẾNG HÀN

Có nhiều bạn vẫn đang chưa biết làm cách nào để dịch tên tiếng Việt sang tiếng Hàn, nên bài viết này Tiếng Hàn Ms Vi sẽ hướng dẫn bạn các cách chuyển tên sang tiếng Hàn nhé! Sau khi đọc xong thì hãy thử tự chuyển tên của bản thân sang tiếng Hàn nha
Có 2 cách chuyển tên sang tiếng Hàn như sau :

🍀1. Cách chuyển tên sang tiếng Hàn theo phiên âm tên theo cách đọc

Ví dụ :
– Nguyễn Chí Long
+ Nguyễn : 웬
+ Chí : 찌
+ Long : 롱
> Lúc này tên tiếng Hàn của bạn sẽ là : 웬찌롱
– Phạm Văn Hưng
+ Phạm : 팜
+ Văn : 반
+ Hưng : 흥
> Lúc này tên tiếng Hàn của bạn sẽ là : 팜반흥
– Nguyễn Duy Kiệt
+ Nguyễn : 원
+ Duy : 반
+ Kiệt : 결
> Lúc này tên tiếng Hàn của bạn sẽ là : 원반결

🍀2. Cách chuyển tên sang tiếng Hàn qua việc sử dụng âm Hán (Sử dụng từ Hán Hàn tương đương)

– Nguyễn Chí Long
+ Nguyễn : 원 (원 : Nguyên, Nguyễn)
+ Chí : 지
+ Long : 용 (용 : Long – Rồng)
> Lúc này tên tiếng Hàn của bạn sẽ là : 원지용

🍀Dưới đây là bảng phiên âm tiếng Hán Hàn để bạn  cách chuyển tên sang tiếng Hàn (Cách 2)

👉 TÊN HỌ

1. Trần: 진 – Jin
2. Nguyễn: 원 – Won
3. Lê: 려 – Ryeo
4. Võ, Vũ: 우 – Woo
5. Vương: 왕 – Wang
6. Phạm: 범 – Beom
7. Lý: 이 – Lee
8. Trương: 장 – Jang
9. Hồ: 호 – Ho
10. Dương: 양- Yang
11. Hoàng/Huỳnh: 황 – Hwang ;
12. Phan: 반 – Ban
13. Đỗ/Đào: 도 – Do
14. Trịnh/ Đinh/Trình: 정 – Jeong ;
15. Cao: 고 – Ko(Go)
16. Đàm: 담 – Dam
17. Bùi : Bae – 배
18. Ngô : Oh – 오
19. Tương: Sang – 상

👉 TÊN ĐỆM & TÊN

❤A
An: Ahn (안) ; Anh, Ánh: Yeong (영) ; Ái : Ae (애) ; An: Ahn (안) ; Anh, Ánh: Yeong (영)
❤B
Bách: Baek/ Park (박) ; Bảo: Bo (보) ; Bích: Pyeong (평) ; Bân: Bin(빈) ; Bàng: Bang (방) ; Bảo: Bo (보) ; Bích: Pyeong (평)
❤C
Cẩm: Geum/ Keum (금) ; Cao: Ko/ Go (고) ; Cam: Kaem(갬) ; Căn: Geun (근) ; Cù: Ku/ Goo (구) ; Cung: Gung/ Kung (궁) ; Cường, Cương: Kang (강) ; Cửu: Koo/ Goo (구) ; Cha: Cha (차) ; Cung: Gung/ Kung (궁) ; Cường, Cương: Kang (강)
Châu, Chu: Joo (주) ; Chí: Ji (지) ; Chung: Jong(종)
❤D
Dũng: Yong (용) ; Dương: Yang (양) ; Duy: Doo (두) ; Đắc: Deuk (득) ; ; ; Diên: Yeon (연) ; Diệp: Yeop (옆) ; Điệp: Deop (덮) ; Doãn: Yoon (윤) ; Đoàn: Dan (단) ; Đông, Đồng: Dong (동)
Đại: Dae (대) ; Đàm: Dam (담) ; Đạt: Dal (달) ; Diệp: Yeop (옆) ; Điệp: Deop (덮) ; Đoàn: Dan (단) ; Đông, Đồng: Dong (동) ; Đức: Deok (덕) ; Đăng, Đặng: Deung (등) ; Đạo, Đào, Đỗ: Do (도) ; Đạt: Dal (달) ; Đại: Dae (대) ; Đàm: Dam (담)
❤G
Gia: Ga(가) ; Giao: Yo (요)
Giang, Khánh, Khang, Khương: Kang (강)
❤H
Hà, Hàn, Hán: Ha (하) ; Hách: Hyeok (혁) ; Hải: Hae (해) ; Hàm: Ham (함) ; Hân: Heun (흔) ; Hạnh: Haeng (행) ; Hạo, Hồ, Hào, Hảo: Ho (호)
Hi, Hỷ: Hee (히) ; Hiến: Heon (헌) ; Hiền, Huyền: Hyeon (현) ; Hiển: Hun (훈) ; Hiếu: Hyo (효) ; Hinh: Hyeong (형) ; Hoa: Hwa (화) ; Hoài: Hoe (회) ; Hoan: Hoon (훈) ; Hoàng, Huỳnh: Hwang (황) ; Hồng: Hong (홍)
Hứa: Heo (허) ; Húc: Wook (욱) ; Huế, Huệ: Hye (혜) ; Hưng, Hằng: Heung (흥) ; Hương: Hyang (향) ; Hường: Hyeong (형)
Hựu, Hữu: Yoo (유) ; Huy: Hwi (회) ; Hoan, Hoàn: Hwan (환) ; Huế, Huệ: Hye (혜) ; Huy: Hwi (회) ; Hùng: Hung (훙)
❤K
Khắc: Keuk (극) ; Khải, Khởi: Kae/ Gae (개) ; Khoa: Gwa (과) ; Khổng: Gong/ Kong (공) ; Khuê: Kyu (규)
Kiên: Gun (근) ; Kiện: Geon (건) ; Kiệt: Kyeol (결) ; Kiều: Kyo (교) ; Kim: Kim (김) ; Kính, Kinh: Kyeong (경) ; Kỳ, ; Kỷ, Cơ: Ki (기) ; Khoa: Gwa (과) ; Kiên: Gun (근)
❤L
Lã, Lữ: Yeo (여) ; La: Na (나) ; Lại: Rae (래) ; Lan: Ran (란) ; Lâm: Rim (림 ; Lạp: Ra (라) ; Lê, Lệ: Ryeo (려) ; Liên: Ryeon (련) ; Liễu: Ryu (류) ; Long: Yong (용) ; Lý, Ly: Lee (리) ; Lỗ: No (노) ; Lợi: Ri (리) ; Lục: Ryuk/ Yuk (육) ; Lưu: Ryoo (류)
❤M
Mã: Ma (마) Mai: Mae (매) ; Mẫn: Min (민) ; Mạnh: Maeng (맹) ; Mao: Mo (모) ; Mậu: Moo (무) ; Mĩ, Mỹ, My: Mi (미) ; Miễn: Myun (뮨) ; Minh: Myung (명)
❤N
Na: Na (나) ; Nam: Nam (남) ; Nga: Ah (아) ; Ngân: Eun (은) ; Nghệ: Ye (예) ; Nghiêm: Yeom (염) ; Ngộ: Oh (오) ; Ngọc: Ok (억) ; Nguyên, Nguyễn: Won (원)
Nguyệt: Wol (월) ; Nhân: In (인) ; Nhi: Yi (이) ; Nhiếp: Sub (섶) ; Như: Eu (으) ; Ni: Ni (니) ; Ninh: Nyeong (녕) ; Nữ: Nyeo (녀)
❤O
Oanh: Aeng (앵)
❤P
Phong: Pung/ Poong (풍) ; Phùng: Bong (봉) ; Phương: Bang (방) Phát: Pal (팔) ; Phạm: Beom (범) ; Phan: Ban (반) ; Phi: Bi (비) ; Phong: Pung/ Poong (풍) ; Phúc, Phước: Pook (복) ; Phùng: Bong (봉) ; Phương: Bang (방)
❤Q
Quách: Kwak (곽) ; Quân: Goon/ Kyoon (균) ; Quang: Gwang (광) ; Quốc: Gook (귝) ; Quyên: Kyeon (견) ; Quyền: Kwon (권) ; Quỳnh, Kính : Kyung (경)
❤S
Sắc: Se (새) ; Sơn: San (산)
❤T
Tạ: Sa (사) ; Tại, Tài, Trãi: Jae (재) ; Tâm, Thẩm: Sim (심) ; Tân, Bân: Bin빈) ; Tấn, Tân: Sin (신) ; Tín, Thân: Shin (신) ; Tiến: Syeon (션) ; Tiệp: Seob (섭) ; Tiết: Seol (설) ; Tô, Tiêu: So (소) ; Tố: Sol (솔) ; Tôn, Không: Son (손) ; Tống: Song (숭) ; Tú: Soo (수) ; Từ: Suk(숙) ; Tuấn, Xuân: Joon/ Jun(준) ; Tương: Sang(상) ; Tuyên: Syeon (션) ; Tuyết: Syeol (셜)
Thạch: Taek (땍) ; Thái: Tae (대) ; Thăng, Thắng: Seung (승) ; Thành, Thịnh: Seong (성) ; Thanh, Trinh, Trịnh, Chính, Đình, Chinh: Jeong (정); Thảo: Cho (초) ; Thất: Chil (칠) ; Thế: Se (새) ; Thị: Yi (이) ; Thích, Tích: Seok (석) ; Thiên, Toàn: Cheon (천) ; Thiện, Tiên: Seon (선) ; Thiều: Seo (đọc là Sơ) (서) ; Thôi, Triệu: Choi (최) ; Thời, Thủy, Thy: Si(시) ; Thông, Thống: Jong (종) ; Thu, Thuỷ: Su(수) ; Thư, Thùy, Thúy, Thụy: Seo (서) ; Thừa: Seung (승) ; Thuận: Soon (숭) ; Thục: Sook/ Sil(실) ; Thương: Shang (상) ;
Trà: Ja (자) ; Trác: Tak (닥) ; Trần, Trân, Trấn: Jin (진) ; Trang, Trường: Jang (장) ; Trí: Ji (지) ; Trúc: Juk (즉) ; Trương: Jang(장)
❤V
Vân: Woon (윤) ; Văn: Moon/ Mun(문) ; Vi, Vy: Wi (위) ; Viêm: Yeom (염) ; Việt: Meol (멀) ; Võ, Vũ: Woo(우) ; Vương: Wang (왕) ; Xa: Ja (자) ; Xương: Chang (장)
❤Y
Yến: Yeon (연)

Tổng kết:

Trên đây là thông tin về cách chuyển tên sang tiếng Hàn. Nếu bạn cảm thấy khó khăn trong việc tự học, hay vẫn chưa hình dung một cách cụ thể về con đường mà mình phải đi, thì Tiếng Hàn Ms Vi đã soạn thảo sẵn những bài học, những kiến thức từ vựng cũng như ngữ pháp mà bạn cần phải lưu ý để đạt được Topik cao cấp,  hãy bấm vào link để tham khảo bộ giáo trình hướng dẫn chi tiết  : Link Liên Hệ

Thông Tin Liên Hệ

Tiếng Hàn Ms Vi là trung tâm dạy Tiếng Hàn uy tín tại Thành Phố Hồ Chí Minh, chúng tôi chuyên cung cấp các khóa học tốt nhất từ sơ cấp đến trung cấp cho từng đối tượng học viên, với mong muốn truyền tải kiến thức một cách hiệu quả, để từ đó giúp học viên của mình đạt được những mục tiêu đã đề ra, cũng như giao tiếp thành thạo với người bản xứ.

  • Tên trung tâm: Tiếng Hàn Ms Vi
  • Địa chỉ : 24 Đường 41, phường Cát Lái, quận 2, Thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
  • Số điện thoại: 0941 312 096
  • Facebook : Tiếng Hàn Ms Vi
  • Email : tienghanmsvi@gmail.com
Share:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *